THƯ MỤC GIỚI THIỆU SÁCH MỚI - THƯ VIỆN

Ngày đăng: 08:10 24/10/2017

THƯ MỤC GIỚI THIỆU SÁCH

NĂM HỌC: 2017-2018

 

LỜI GIỚI THIỆU

          Để nâng cao hiệu quả trong công tác phục vụ người đọc, Thư viện Trường THPT Chuyên Bảo Lộc tiến hành biên soạn thư mục giới thiệu sách nhằm giúp bạn đọc nhanh chóng, kịp thời nắm bắt được các tài liệu mới vừa được bổ sung vào thư viện. Tài liệu trong thư mục được xử lý theo quy trình nghiệp vụ thư viện, giúp bạn đọc tra tìm tài liệu một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Các tài liệu trong thư viện được sắp xếp theo các môn loại chính của bảng phân loại dành cho Thư viện chuyên ngành – Khung phân loại 19 dãy dành cho Thư viện trường trung học phổ thông, bao gồm các môn loại sau:

          - 0                                 Tổng loại

          - 1                                 Triết học. Tâm lý học. Lô gich học

          - 2                                 Chủ nghĩa vô thần. Tôn giáo

          - 3K                              Chủ nghĩa Mác – Lênin

          - 3                                 Các khoa học xã hội – chính trị

          - 4                                 Ngôn ngữ học

          - 5                                 Khoa học tự nhiên và Toán học

          - 5A                              Nhân loại học. Giải phẫu học và sinh lí học người

          - 61                               Y học. Y tế

          - 6                                 Kĩ thuật

          - 7A                              Thể dục thể thao

          - 8                                 Nghiên cứu văn học

          - 9                                 Lịch sử

          - 91                               Địa lí. Đất nước học. Địa chí

          - K                                 Văn học dân gian

          - C                    Tác phẩm văn học cổ đại

          - Đ                    Sách thiếu nhi.

Trong quá trình biên soạn thư mục chắc chắn không tránh khỏi thiếu sót. Rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của Quý thầy cô giáo và các bạn học sinh để thư mục này được hoàn chỉnh hơn.

Xin chân thành cảm ơn.

DUYỆT BAN GIÁM HIỆU                                                                                     THƯ VIỆN

       ( Đã kí, đóng dấu)                   

                                                                       

          Đặng Cao Vân                                                                                               Phạm Thị Thủy

1/ Sinh học Biology : Dịch theo sách xuất bản lần thứ 8 / Campbell-Reece, Urry Cain Wasserman, Minorsky Jackson; Trần Hải Anh, Nguyễn Bá, Thái Trần Bái, Hoàng  Đức Cự, Nguyễn Xuân Huấn, Nguyễn Mộng Hùng, Đỗ Công Huỳnh, Dương Minh Lam, Phạm Văn Lập, Đinh Đoàn Long, Đỗ Lê Thăng, Mai Sỹ Tuấn(người dịch); Phạm Văn Lập(Hiệu đính). – Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016. – 1267tr. ; 28cm.

Số phân loại: 57(073) – 1.750.000 – S312H

Số đăng kí cá biệt : 2288-2289

2/ Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lí trung học phổ thông - Cơ học 1 / Tô Giang. - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục, 2015. - 187tr. : hình vẽ ; 24cm.

Số phân loại: 531(073) – 32.000 – T450GI

Số đăng kí cá biệt : 2290-2291-2292

3/ Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lí trung học phổ thông - Cơ học 2 / Tô Giang. - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục, 2015. - 183tr. : hình vẽ ; 24cm.

Số phân loại: 531(073) – 32.000 – T450GI

Số đăng kí cá biệt : 2293-2302

4/ Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lí trung học phổ thông - Cơ học 3 / Tô Giang. - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục, 2015. - 255tr. : hình vẽ ; 24cm

Số phân loại: 531(073) – 43.000 – T450GI

Số đăng kí cá biệt : 2303-2312

5/ Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lí trung học phổ thông - Điện học 1 / Vũ Thanh Khiết, Nguyễn Thế Khôi. - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục, 2016. - 231tr. : hình vẽ ; 24cm

Số phân loại: 537(073) – 40.000 – V500TH

Số đăng kí cá biệt : 2313 – 2322

6/ Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lí trung học phổ thông - Điện học 2 / Vũ Thanh Khiết, Tô Giang. - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục, 2015. - 244tr. : hình vẽ ; 24cm

Số phân loại: 537(073) – 41.000 – V500TH

Số đăng kí cá biệt : 2323-2332

7/ Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lí trung học phổ thông - Quang học 2 / Vũ Quang. - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục, 2015. - 143tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm

Số phân loại: 535(073) – 25.000 – V500QU

Số đăng kí cá biệt : 2333-2342

8/ Bồi dưỡng học sinh giỏi vật lí trung học phổ thông - Vật lí hiện đại / Vũ Thanh Khiết. - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục, 2014. - 172tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm

Số phân loại: 539(073) – 30.000 – V500TH

Số đăng kí cá biệt : 2343-2352

9/ Bồi dưỡng học sinh giỏi  vật lí trung học phổ thông -  Nhiệt học và vật lí phân tử / Phạm Quý Tư. - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục, 2016. - 251tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm

Số phân loại: 533(073) – 42.000 – PH104QU

Số đăng kí cá biệt : 2353 - 2362

10/  Bồi dưỡng học sinh giỏi  vật lí trung học phổ thông -  Bài tập cơ học và nhiệt học / Vũ Thanh Khiết, Lưu Hải An, Phạm Vũ Kim Hoàng, Nguyễn Đức Hiệp, Nguyễn Hoàng Kim. - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục, 2014. - 240tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm

Số phân loại: 53(076) – 42.500 – V500TH

Số đăng kí cá biệt : 2363 - 2372

11/  Câu hỏi và bài tập kĩ năng địa lí 10 : Theo chương trình môn Địa lí hiện hành / Nguyễn Đức Vũ. - Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. - 285tr. : bảng ; 24cm

Số phân loại: 91(076) – 65.000 – NG527Đ

Số đăng kí cá biệt : 2373-2374-2375-2376-2377

12/ Câu hỏi và bài tập kĩ năng địa lí 11 : Theo chương trình giảm tải của Bộ GD và ĐT / Nguyễn Đức Vũ. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 102tr. : bảng ; 24cm

Số phân loại: 91(076) – 23.000 – NG527Đ

Số đăng kí cá biệt : 2378-2379-2380-2381-2382

13/ Câu hỏi và bài tập kĩ năng địa lí 12 : Theo chương trình môn địa lí hiện hành / Nguyễn Đức Vũ. - Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. - 311tr. : bảng ; 24cm

Số phân loại: 91(076) – 75.000 – NG527Đ

Số đăng kí cá biệt : 2383-2384-2385-2386-2387

14/ Hướng dẫn học và khai thác Atlat địa lí Việt Nam : Dành cho: Học địa lí lớp 8, lớp 9, lớp 12.. / B.s.: Lê Thông (ch.b.), Nguyễn Minh Huệ, Vũ Đình Hoà Phạm Ngọc Trụ. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2014. - 231tr. : bảng ; 24cm

Số phân loại: 91(076) – 51.000 – L250TH

Số đăng kí cá biệt : 2388-2389-2390-2391-2392

15/ Địa lí các vùng kinh tế Việt Nam / Nguyễn Minh Tuệ (ch.b.), Lê Thông, Nguyễn Quý Thao.... – Tái bản lần thứ tư. - H. : Giáo dục, 2014. - 359tr. : minh hoạ ; 24cm.

Số phân loại: 33(V)5– 90.000 – NG527M

Số đăng kí cá biệt : 2393-2394-2395-2396-2397

16/ Địa lí Du lịch Việt Nam Nam / Nguyễn Minh Tuệ (ch.b.), Lê Thông, Vũ Đình Hòa, Lê Mỹ Dung.... – Tái bản lần thứ tư. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2014. - 359tr. : minh hoạ ; 24cm.

Số phân loại: 91(V) – 90.000 – NG527M

Số đăng kí cá biệt : 2398-2399

17/ Từ điển chính tả tiếng Việt / Khang Việt. - H. : Từ điển Bách khoa, 2011. - 800tr. ; 18cm.

Gồm các mục từ chính tả tiếng Việt được sắp xếp theo thứ tự của bảng chữ cái từ A - Y, với trình tự các dấu giọng theo nhóm cao trước, thấp sau (không dấu, sắc. hỏi, huyền, ngã, nặng)

Số phân loại: 4(V)(03)-04 – 62.000 – KH106V

Số đăng kí cá biệt : 2400-2401-2402-2403-2404

18/ Thơ tình Xuân Diệu. - H. : Dân trí, 2011. - 72tr. ; 19cm. - (Tủ sách Hiếu học dùng trong nhà trường)

Số phân loại:8(V)-12– 16.000 – TH460T

Số đăng kí cá biệt : 2405-2406-2407-2408-2409

19/ Những đề và bài văn nghị luận xã hội theo hướng mở / Phạm Ngọc Thắm. – H. : ĐHQGHN, 2016. – 288tr. ; 24cm. – ( Ôn thi THPT quốc gia).

Số phân loại:8(076) – 74.000 – PH104NG

Số đăng kí cá biệt : 2410-2411-2412-2413-2414

20/ Những đề và bài văn nghị luận văn học theo hướng mở / Phạm Ngọc Thắm. – H. : ĐHQGHN, 2016. – 371tr. ; 24cm. – ( Ôn thi THPT quốc gia).

Số phân loại:8(076) – 96.000 – PH104NG

Số đăng kí cá biệt : 2415-2416-2417-2418-2419

21/ Bí quyết đậu THPT Quốc gia môn văn / Nguyễn Đình Chiến. - H. : ĐHQGHN, 2016. – 428tr. ; 24cm. – ( Ôn thi THPT quốc gia).

Số phân loại:8(076) – 105.000 –NG527Đ

Số đăng kí cá biệt : 2420-2421-2422-2423-2424

22/ Hướng dẫn ôn tập và làm bài thi môn văn nghị luận xã hội / Nguyễn Tấn Huy, Nguyễn Văn Pháp, Nguyễn Minh Vũ, Mai Bá Gia Hân…. - H. : ĐHQGHN, 2016. – 338tr. ; 24cm. – ( Ôn thi THPT quốc gia).

Số phân loại:8(076) – 85.000 –NG527T

Số đăng kí cá biệt : 2425-2426-2427-2428-2429

23/ Những bài văn đạt giải quốc gia : Bồi dưỡng học sinh giỏi văn và luyện thi tốt nghiệp THPT / Tuyển chọn, giới thiệu: Nguyễn Đức Quyền, Nguyễn Xuân Lạc- Tái bản lần thứ sáu. – H. : ĐHQGHN, 2016. - 286tr. ; 24cm.

Số phân loại:8(076) – 75.000 –NG527Đ

Số đăng kí cá biệt : 2430-2431-2432-2433-2434

24/ Luyện siêu tư duy ngữ văn - Chuyên đề đọc hiểu văn bản / Phan Thế Hoài, Cao Thị Nhân An. – H. : Thanh Niên, 2016. – 213tr. ; 30cm.

Số phân loại:8(076) – 135.000 –PH105TH

Số đăng kí cá biệt : 2435-2436-2437-2438-2439

25/ Luyện siêu tư duy ngữ văn - Chuyên đề so sánh / Nguyễn Thành Huân. – TPHCM. : Tổng hợp TPHCM, 2016. – 221tr. ; 30cm.

Số phân loại:8(076) – 134.000 – NG527TH

Số đăng kí cá biệt : 2440-2441-2442-2443-2444

26/ Luyện siêu tư duy ngữ văn - Chuyên đề nghị luận xã hội / Trần Thị Hoa. - H. : Thanh Niên, 2016. – 327tr. ; 30cm.

Số phân loại:8(076) – 169.000 –TR121TH

Số đăng kí cá biệt : 2445-2446-2447-2448-2449

27/ Luyện siêu tư duy ngữ văn - Chuyên đề nghị luận văn học quyển 2 : chiều sâu / Phan Thế Hoài. - TPHCM. : Tổng hợp TPHCM, 2016. – 205tr. ; 30cm.

Số phân loại: 8(076) – 134.000 – PH105TH

Số đăng kí cá biệt : 2450-2451-2452-2453-2454

28/ Siêu tư duy ngữ văn - Luyện đề THPT quốc gia môn văn 2016-2017 / Nguyễn Thành Huân. - H. : Thanh Niên, 2016. – 396tr. ; 30cm.

Số phân loại: 8(076) – 234.000 – NG527TH

Số đăng kí cá biệt : 2455-2456-2457-2458-2459

29/ Thần tốc luyện đề chuẩn bị kì thi THPTQG môn ngữ văn năm 2016-2017 / Nguyễn Phước Bảo Khôi, Nguyễn Thành Ngọc Bảo, Nguyễn Thị Ngọc Thúy. – TPHCM. : ĐHSP TPHCM, 2016. – 350TR. ; 30CM.

Số phân loại: 8(076) – 159.000 – NG527PH

Số đăng kí cá biệt : 2460-2461-2462-2463-2464

30/ Những dạng nghị luận xã hội thường gặp / Tạ Đức Hiền, Ngô Thu Yến, Lê Phan Quỳnh, Nguyễn Thanh Việt, Nguyễn Kim Sa. – H. : ĐHQGHN, 2015. – 300tr. ; 24cm.

Số phân loại: 8(076) – 75.000 – T100Đ

Số đăng kí cá biệt : 2465-2466-2467-2468-2469

31/ Bồi dưỡng ngữ văn 11 / Đỗ Kim Hảo, Trần Hà Nam. - H. : ĐHQGHN, 2015. – 327tr. ; 24cm.

Số phân loại: 8(076) – 65.000 – Đ450K

Số đăng kí cá biệt : 2470-2471-2472-2473-2474

32/ Những bài văn đạt điểm cao của học sinh giỏi lớp 11 / Tạ Đức Hiền, Nguyễn Thị Kim Sa, Nguyễn Thị Hậu, Nguyễn Thanh Việt, Lê Bảo Châu. - H. : ĐHQGHN, 2015. – 300tr. ; 24cm.

Số phân loại: 8(076) – 65.000 – T100Đ

Số đăng kí cá biệt : 2475-2476-2477-2478-2479

33/ Những bài văn nghị luận đặc sắc / Tạ Thanh Sơn, Lê Bảo Châu, Thái Thành Vinh, Nguyễn Ngọc Hà…. - H. : ĐHQGHN, 2016. – 415tr. ; 24cm.

Số phân loại: 8(076) – 110.000 – T100TH

Số đăng kí cá biệt : 2480-2481-2482-2483-2484

34/ Rèn luyện kĩ năng làm bài ngữ văn 10 / Nguyễn Phước Bảo Khôi, Trần Ngọc Thuận. – TPHCM. : ĐHSPTPHCM, 2016. – 252TR. ; 24cm.

Số phân loại: 8(076) – 69.000 – NG527PH

Số đăng kí cá biệt : 2485-2486-2487-2488-2489

35/ Bộ đề thi THPT Quốc gia môn văn / Đỗ Kim Hảo, Trần Hà Nam. - H. : ĐHQGHN, 2016. – 295tr. ; 24cm.

Số phân loại: 8(076) – 78.000 – Đ450K

Số đăng kí cá biệt : 2490-2491-2492-2493-2494

Tin liên quan

Liên kết chuyên mục

thoi khoa bieuket qua hoc tap

kho tai lieulich cong tac

Dành cho học sinh

TIN HOC

olympic bao loc

hoi thi khoa hoc

sang tao thanh thiêu nieu

SANG TAO THANH THIEU NIEN

 

Thống kê truy cập

Đang trực tuyến 9
Hôm nay 238
Tháng này 4076
Tổng truy cập 202477